HomeKiến thức xã hội

Phẩm chất là gì? các phẩm chất của con người trong tiếng anh

Phẩm chất là gì? các phẩm chất của con người trong tiếng anh
Like Tweet Pin it Share Share Email

Trong cuộc sống, phẩm chất nhân cách và đạo đức muôn đời là thước đo giá trị của mỗi người chúng ta. Chính vì lẽ đó mà ông cha ta đã chú trọng việc giáo dục đạo đức cho con cháu hàng ngàn đời nay. Vậy phẩm chất là gì? Hãy cũng tìm kiếm lời giải đáp dưới đây nhé!phẩm chất là gì, phẩm chất hiện đại, phẩm chất con người Việt Nam xưa

Phẩm Chất Là Gì?

Có thể hiểu một cách đơn giản nhất:

Phẩm là tư cách.

Chất là tính cách.

Nghĩa của từ phẩm chất là tính chất bên trong con người. Hay còn gọi là tư cách đạo đức trong con người.

Phẩm Chất Bao Gồm Những Gì?

Nhân cách được định hình bởi hệ thống những phẩm giá. Thể hiện qua các mối quan hệ của con người xuất phát từ tâm lý, tình cảm, nhân sinh quan, nhận thức về bản thân và xã hội.

Phẩm chất là đặc trưng của từng cá nhân, là bản chất thực của con người. Phía trước mọi người, trong cuộc đời, luôn có nhiều con đường. Người thiếu nhân cách sẽ mất phương hướng khi chọn con đường chính đáng cho mình.

Các yếu tố chính cấu thành nên phẩm chất là:

Ý thức
Tình cảm
Thuộc tính tâm lí
Xu hướng
Tính cách
Khí chất
Năng lực

Thế Nào Là Phẩm Chất? Phẩm Chất Đạo Đức Là Gì?

Phẩm chất là yếu tố quan trọng quyết định chất lượng mối quan hệ giữa con người với con người. Từ những chuyện bình thường, mối quan hệ gia đình, kết giao đến mối quan hệ xã hội, công tác, kinh doanh.

Phẩm chất thể hiện qua cách ứng xử của con người đối với người khác cũng như đối với sự việc trong cuộc sống. Đồng thời nhân cách thể hiện trình độ văn hóa, nhân tính và nguyên tắc sống của con người. Con người là một thực thể xã hội. Vì vậy chất lượng mối quan hệ xã hội có ảnh hưởng quyết định đối với chất lượng cuộc sống.

Phẩm Chất Tốt Là Gì?

Không thể nhìn bề ngoài để đánh giá nhân cách con người. Nhân cách là phẩm chất bên trong, vô hình. Nhưng được thể hiện qua tính chính trực và các kỹ năng sống của con người. Người có nhân cách tốt dễ thu nhận được cảm tình, lòng tin, sự tôn trọng và hợp tác của người khác. Vì vậy họ có nhiều bạn đồng hành tốt trong cuộc đời. Ngược lại, người thiếu nhân cách là con người thiếu những kỹ năng sống thiết yếu, dẽ gặp thất bại.

Những khiếm khuyết về nhân cách của con người có thể che giấu nhất thời đối với một số người nào đó, nhưng không thể che giấu suốt đời. Quan chức có thể che giấu những khiếm khuyết nhân cách của mình đối với cấp trên quan liêu, thích xu nịnh, nhưng không dễ gì che giấu đối với quần chúng.

Những Phẩm Chất Của Con Người

phẩm chất là gì, phẩm chất hiện đại, phẩm chất con người Việt Nam xưa

Con người về cơ bản đều mang những phẩm chất tốt. Theo thời gian, phẩm chất cũng thay đổi. Phẩm chất cũng được nâng cấp và phát triển liên tục.

Ở thời hiện đại, phẩm chất của con người như khiêm tốn, trung thực, dũng cảm,có trách nhiệm ,yêu nước , kính trọng, kiên nhẫn, dũng cảm, tự tin, quyết đoán, lạc quan…

Phẩm chất của con người Việt Nam xưa: Phải hội tụ đầy đủ trung với nước, hiếu với dân, cần kiệm liêm chính chí công vô tư, lòng thương yêu con người, trong sáng thủy chung.

phẩm chất là gì, phẩm chất hiện đại, phẩm chất con người Việt Nam xưa

Trung với nước, hiếu vs dân

Trung với nước là trung thành với sự nghiệp dựng nước và giữ nước của dân tộc. Con người phải biết đặt lợi ích của cách mạng và của Tổ quốc lên trên hết.

Hiếu với dân là tin vào vai trò, sức mạnh to lớn của nhân dân. Sống gần gũi với dân, gắn bó với dân, hết lòng phục vụ nhân dân. Đồng thời vận động nhân dân thực hiện tốt đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước.

Cần kiệm liêm chính chí công vô tư

Cần là lao động cần cù, lao động có kế hoạch, lao động với tinh thần sáng tạo và có năng suất cao. Phải nhận thức được lao động là nghĩa vụ thiêng liêng, là nguồn sống, nguồn hạnh phúc của chúng ta. Không được lười biếng, ỷ lại, dựa dẫm.

Kiệm là tiết kiệm sức lao động, tiết kiệm thời gian, tiết kiệm tiền của của dân, của nước và của bản thân. Phải tiết kiệm từ cái nhỏ đến cái to. Không được xa xỉ, hoang phí, bừa bãi. Và không phô trương hình thức; không được liên hoan chè chén lu bù.

Liêm là trong sạch, tôn trọng giữ gìn của công và của dân. Không xâm phạm tài sản, tiền của của Nhà nước và nhân dân. Trước tiên là không tham địa vị, tiền tài. Không ham người khác tâng bốc mình. Vì vậy mà quang minh chính đại, không bao giờ hủ hoá. Chỉ có một thứ ham là ham học, ham làm, ham tiến bộ.

Chính là không tà, là thẳng thắn là đứng đắn trong mội công việc quan hệ. Nhất là đối với mình không tự cao tự đại. Đối với người không nịnh hót đợ bỡ. Cuối là đối với việc không sợ khó sợ khổ.

Chí công vô tư là luôn đặt việc công lên trước việc nhà, việc tư. Khi làm bất cứ việc gì cũng không được nghĩ đến mình trước, khi hưởng thụ thì mình nên đi sau. Tức là phải lo trước thiên hạ, vui sau thiên hạ. Thực hành chí công vô tư phải kiên quyết chống chủ nghĩa cá nhân, nâng cao đạo đức cách mạng.

Thương yêu con người

Tình yêu thương con người là một trong những phẩm chất đạo đức cao đẹp nhất. Tình thương yêu con người của Hồ Chí Minh bắt nguồn từ sự kế thừa từ truyền thống nhân nghĩa của dân tộc. Tiếp thu tinh thần nhân văn của nhân loại, kết hợp với chủ nghĩa nhân đạo cộng sản.

Xem thêm: Nhu nhược là gì?

Phẩm chất tiếng anh là gì?

Quality – phẩm chất.

phẩm chất là gì, phẩm chất hiện đại, phẩm chất con người Việt Nam xưa, phẩm chất tiếng anh

Sẵn sàng học hỏi/ làm việc: Willing to learn/ work

Năng động  : Dynamic/ proactive

kỹ năng thương lượng : Negotiation skills

Khả năng suy nghĩ logic : Logical thinking

Khả năng thích ứng  : Adaptability

Tư cách đạo đức tốt :  Having sound work ethics

Kỹ năng tương tác tốt : Good interpersonal skills

Có kinh nghiệm thực tế : Having practical experience

Cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết :  Pay attention to details

Đáng tin cậy : Reliable and dependable / Be trustworthy

Sáng tạo : Creative

Linh hoạt, sẵn sàng tiếp thu cái mới : Flexible/ open-minded

Thành thạo tiếng anh :  Good command of English/ Be fluent in English

Cam kết hoàn thành đúng hạn công việc được giao : Deadline commitment

Giao tiếp tốt : Having good communication

Khả năng làm việc dưới áp lực lớn : Ability to work under high pressure

Kỹ năng làm việc nhóm : Team work

Kỹ năng làm việc độc lập : Work independently

Kinh thần trách nhiệm cao :  Highly responsible

Có tính tổ chức và kỉ luật cao :  Well-organized and disciplined

Tích Cách Tiếng Anh Là Gì?

Character – tính cách.

phẩm chất là gì, phẩm chất hiện đại, phẩm chất con người Việt Nam xưa, tính cách tiếng anh

– Bad-tempered: Nóng tính

– Boring: Buồn chán.

– Brave: Anh hùng

– Careful: Cẩn thận

– Careless: Bất cẩn, cẩu thả.

– Cheerful: Vui vẻ

– Crazy: Điên khùng

– Easy going: Dễ gần.

– Exciting: Thú vị

– Friendly: Thân thiện.

– Funny: Vui vẻ.

– Generous: Hào phóng

– Hardworking: Chăm chỉ.

– Impolite: Bất lịch sự.

– Kind: Tốt bụng.

– Lazy: Lười biếng

– Mean: Keo kiệt.

– Out going: Cởi mở.

– Polite: Lịch sự.

– Quiet: Ít nói

– Serious: Nghiêm túc.

– Shy: Nhút nhát

– Smart = intelligent: Thông minh.

– Sociable: Hòa đồng.

– Soft: Dịu dàng

– Strict: Nghiêm khắc

– Stupid: Ngu ngốc

– Talented: Tài năng, có tài.

– Talkative: Nói nhiều.

– Aggressive: Hung hăng, xông xáo

– Ambitious: Có nhiều tham vọng

– Cautious: Thận trọng.

– Competitive: Cạnh tranh, đua tranh

– Confident: Tự tin

– Creative: Sáng tạo

– Dependable: Đáng tin cậy

– Enthusiastic: Hăng hái, nhiệt tình

– Extroverted: hướng ngoại

– Introverted: Hướng nội

– imaginative: giàu trí tưởng tượng

– Observant: Tinh ý

– Optimistic: Lạc quan

– Pessimistic: Bi quan

– Rational: Có chừng mực, có lý trí

– Reckless: Hấp Tấp

– Sincere: Thành thật

– Stubborn: Bướng bỉnh (as stubborn as a mule)

– Understantding: hiểu biết

– Wise: Thông thái uyên bác.

– Clever: Khéo léo

– Tacful: Lịch thiệp

– Faithful: Chung thủy

– Gentle: Nhẹ nhàng

– Humorous: hài hước

– Honest: trung thực

– Loyal: Trung thành

– Patient: Kiên nhẫn

– Open-minded: Khoáng đạt

– Selfish: Ích kỷ

– Hot-temper: Nóng tính

– Cold: Lạnh lùng

– Mad: điên, khùng

– Aggressive: Xấu bụng

– Unkind: Xấu bụng, không tốt

– Unpleasant: Khó chịu

– Cruel: Độc ác

– Gruff: Thô lỗ cục cằn

– insolent: Láo xược

– Haughty: Kiêu căng

– Boast: Khoe khoang

– Modest: Khiêm tốn

– Keen: Say mê

– Headstrong: Cứng đầu

– Naughty: nghịch ngợm

Hi vọng các bạn đã hiểu thế nào là phẩm chất. Và trang bị cho mình thêm nhiều từ vựng tiếng anh về phẩm chất con người.

Comments (1)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *