best wishes for you

Cách dùng và ý nghĩa sâu xa của lời chúc Best Wishes For You

best wishes for you

BEST WISHES CÓ NGHĨA LÀ GÌ?

Best wishes for you dịch tiếng việt là cầu chúc những điều tốt nhất đến với bạn. Đây là lời chúc mà mọi người dành cho người thân yêu của họ mỗi khi có dịp đặc biệt. Hoặc đơn giản chỉ là mong họ sống tốt.

Những lời chúc rất phổ biến trong đời sống hàng ngày. Như một lời cảm ơn đến thế giới và cầu nguyện những điều tốt đẹp.

Dùng Best Wishes For You Hay Best Wishes To You Mới Đúng?

Có thể dùng cả hai. Best Wishes to you là lời chúc đến với bạn. Còn best wishes for you là lời chúc dành cho bạn. Nhưng for you thân mật hơn. Thậm chí thân mật hơn nữa có thể dùng là I wish you the best.

Những Lời Chúc Hay Nhất Trong Tiếng Anh:

  • Best wishes for you and your family

Ước rằng những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn và gia đình của bạn.

  • I wish all the best will come to you

Tôi ước tất cả những điều đẹp đẽ sẽ đến với bạn.

  • All the best for you

Mọi thứ tốt đẹp là dành cho bạn.

  • Best wish for you on your birthday

Sinh nhật vui vẻ và mọi sự tốt lành sẽ đến với bạn.

Những Câu Thường Gặp Trong Chủ Đề: “Biểu Đạt Ước Muốn”

  • All the best until I see you again.

(Hy vọng những điều tốt đẹp nhất đến với bạn cho đến khi chúng ta gặp lại nhau.)

  • All the best!

(Chúc những điều tốt đẹp nhất.)

  • Best of luck.

(Mong những điều may mắn nhất đến với bạn!)

  • Best wishes for a happy and prosperous new year!

(Chúc bạn một năm mới luôn hạnh phúc và thịnh vượng!)

  • Enjoy your meal!

(Chúc ăn ngon miệng!)

  • Enjoy yourselves!

(Chúc các bạn vui vẻ!)

  • Every success in your academic year!

(Chúc bạn năm học mới thành công!)

  • God bless you!

(Chúa phù hộ bạn!)

  • Good luck in this contest!

(Chúc bạn may mắn trong cuộc thi này!)

best wishes for you

  • Good luck.

(Chúc may mắn.)

  • Happy birthday! Best wishes to you!

(Chúc mừng sinh nhật! Chúc bạn những điều tốt đẹp nhất!)

  • Have a good/ nice morning.

(Chúc buổi sáng tốt lành.)

  • Have a happy and profitable year.

(Chúc bạn năm mới hạnh phúc và phát tài.)

  • Have a nice day.

(Chúc bạn một ngày tốt lành.)

  • Have a nice party.

(Chúc bạn có một bữa tiệc vui vẻ.)

  • Have fun!

(Chúc vui vẻ!)

  • Hope things go well with you!

(Hi vọng mọi việc trôi chảy với bạn!)

  • I hope all is well with you.

(Tớ hy vọng mọi sự tốt lành đến với bạn.)

  • I hope you have a good time.

(Tớ chúc bạn có một khoảng thời gian tốt đẹp.)

  • I wish you success.

(Tớ chúc bạn thành công.)

  • I’d like to wish you always happy.

(Tớ chúc bạn luôn hạnh phúc.)

  • I’d like to wish you every success in your new school.

(Tớ chúc bạn mọi sự thành công ở ngôi trường mới.)

  • May I wish you every success with your new life!

(Tớ chúc bạn mọi sự thành công với cuộc sống mới!)

  • Merry Christmas!

(Giáng sinh vui vẻ!)

  • My wishes for a happy life.

(Chúc bạn có một cuộc sống vui vẻ!)

  • Please give my regards to Patrick!

(Làm ơn chuyển lời thăm hỏi của tớ tới Patrick!)

  • The best of luck in your journey!

(Chúc những điều may mắn nhất trong chuyến đi này của bạn.)

  • We wish John’s mother the best of luck.

(Chúng tớ gửi lời chúc tốt nhất tới mẹ của John.)

  • We wish you a good day!

(Chúc bạn một ngày tốt lành!)

  • We’re wishing you a happy birthday.

(Chúc em một sinh nhật thật vui vẻ.)

  • We’re wishing you health and happiness in the coming year.

(Chúc bạn mạnh khỏe và hạnh phúc trong năm mới.)

  • We’re wishing you many happy days!

(Chúc bạn có thật nhiều ngày vui vẻ!)

Hi vọng sau bài viết này, các bạn đã biết được cách dùng best wishes for you.

 

No Responses

Write a response