HomeKiến thức xã hội

Mật mã tình yêu 520 là gì

Mật mã tình yêu 520 là gì
Like Tweet Pin it Share Share Email

Các con số không chỉ đơn giản là các con số vô hồn. Nhờ con người mà chúng hóa trữ tình. Bỗng nhiên một ngày có ai đó nói với bạn là 520. Bạn có hiểu cho tấm lòng của người ta hay không? Đừng làm người ta buồn nhé mà hãy tìm hiểu xem 520 là gì.

Mật mã tình yêu 520 là gì

Xem thêm: Lòng nhân ái là gì

520 là gì

Đây có thể được coi là một mật mã trong tình yêu. Con người luôn muốn tạo ra những điều bí hiểm. Và họ đã sáng tạo ra mật mã trong tình yêu dựa theo tiếng Hoa như vậy.

Cụ thể 520 là gì?

Dựa theo cách phát âm của Trung Quốc, 520 là wu er ling. Tương đối giống với wo ai ni. Nghĩa là 我爱你 Anh yêu em. Vậy có nghĩa là 520 là anh yêu em, tôi yêu bạn…

Mật mã tình yêu 520 là gì

Nguồn gốc của 520 là gì?

Dựa theo một câu chuyện truyền miệng của người Hoa. Có một chàng trai yêu mến một cô gái, nhưng anh chàng lại ngại ngùng không dám nói. Cô gái vô tình biết được và cũng đem lòng quý mến chàng trai. Không thể đợi chàng trai tỏ tình mãi được, cô gái quyết định lên tiếng.

Một ngày, cô gái nói với chàng trai thế này:

“Hôm nay anh hãy đưa em về bằng xe bus 520 nhé. Nếu anh không làm được thì từ nay về sau đừng gặp em nữa.”

Chàng trai hoảng sợ không biết phải làm sao. Dù trong lòng yêu thương cô gái nhưng vẫn không mở lời được. Vậy mà cô gái lại nói sẽ không gặp chàng trai. Bởi chàng biết là xe 520 không đi về phía nhà cô gái. Chàng trai phân vân không biết làm thế nào.

Vô tình một ngày, chàng trai nghe được tin trên radio nói về ý nghĩa của 520 là gì. Chàng trai hiểu ra và đến gặp cô gái trên chuyến xe 520. Cuối cùng họ đã có chuyện tình thật viên mãn.

Và kể từ đó, 520 trở thành tuyên ngôn tình yêu của các bạn trẻ.

Không chỉ 520 có ý nghĩa, Trung Quốc còn tạo ra ý nghĩa của mỗi con số như sau.

Ý nghĩa của các con số

Số 0: em, anh, bạn, … (tương đương với you trong tiếng Anh)

1: Muốn

2: Yêu

3: Nhớ hay là sinh (lợi lộc)

4: đời người hay thế gian. Ngoài ra còn ý nghĩa là cái chết – tử.

5: Tôi, anh, … (như I trong tiếng Anh)

6: Lộc

7: Hôn

8: Phát, hoặc nghĩa là ở bên cạnh hay ôm

9: Vĩnh cửu

Không phải chỉ người Hoa sử dụng, mà người Việt đã tin theo khá nhiều. Nhất là khi chọn lựa số điện thoại đẹp. Nhiều người tin rằng con số 9 là số đẹp nhất, đại cát đại lợi. Nên những số điện thoại càng nhiều số 9 càng đắt tiền.

Mật mã tình yêu 520 là gì

Các mật mã tình yêu phổ biến khác 520 là gì

930 là gì – jiu san ling ~ hao xiang ni nghĩa là anh nhớ em

530 là gì – wu san ling ~ wo xiang ni nghĩa là tớ nhớ cậu

8084 là gì – ba ling ba si ~ baby nghĩa là em yêu

25251325 là gì – er wu er wu yi san er wu ~ ai wo ai wo yi sheng ai wo. Nghĩa là yêu tôi yêu tôi mãi mãi yêu tôi. Nhưng được mọi người dịch là yêu em yêu em mãi mãi yêu em “ai ni yi sheng yi shi wo ai ni”

584 1314 520 là gì – wu ba si yi san yi si wu er ling nghĩa là anh xin thề trọn đời chỉ yêu mỗi mình em – wo fa shi yi sheng yi shi wo ai ni

666 tiếng trung là gì? Là lộc lộc lộc

9420 là gì – jiu si er ling ~ nghĩa là chính là yêu em

1437 = I LOVE YOU FOREVER

51880 = wu yao ba ba ling ~ wo yao bao bao ni (số 1 trong tiếng trung đọc là yi hoặc yao)

Mật mã tình yêu 520 là gì

Một số dãy số được sử dụng để tỏ tình:

520 = Anh yêu em.

530 = Anh nhớ em.

520 999 = Anh yêu em mãi mãi (vĩnh cửu).

520 1314 = Anh yêu em trọn đời trọn kiếp (1314 nghĩa là 1 đời 1 kiếp)

51770: Anh muốn hôn em. (Sử dụng 2 số 7 để lịch sự, giảm nhẹ sự sỗ sàng)

51880: Anh muốn ôm em.

25251325: Yêu anh(em) yêu anh(em) mãi mãi yêu anh(em)

Tương tự, ý nghĩa của các cụm số như sau

2014 = 爱你一世 ài nǐ yí shì: Yêu em mãi

7456 = 气死我啦 qì sǐ wǒ lā: Tức chết đi được

9494 = 就是就是 jiù shì jiù shì: Đúng vậy, đúng vậy

886 = 拜拜啦 bài bài lā: Tạm biệt

555 = 呜呜呜 wū wū wū: hu hu hu

8006 = 不理你了 Bù lǐ nǐle: Không quan tâm đến em

8013 = 伴你一生 Bàn nǐ yīshēng : Bên em cả đời

8074 = 把你气死 Bǎ nǐ qì sǐ : Làm em tức điên

81176 = 在一起了 Zài yīqǐle : Bên nhau

82475 = 被爱是幸福 Bèi ài shì xìngfú : Yêu là hạnh phúc

825 = 别爱我 Bié ài wǒ : Đừng yêu anh

837 = 别生气. Bié shēngqì : Đừng giận

8384 = 不三不四 Bù sān bù sì : Bất tam bất tứ

8594 = 帮我告诉他 Bāng wǒ gàosù tā : Giúp em nói với anh ý

860 = 不留你 Bù liú nǐ : Đừng níu kéo anh

865 = 别惹我 Bié rě wǒ : Đừng làm phiền anh

8716 = 八格耶鲁 Bā gé yélǔ : Bát Cách Gia Lỗ: tên khốn, đồ khốn

88 = Bye Bye : Tạm biệt

8834760 = 漫漫相思只为你 Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ. : Tương tư chỉ vì em

898 = 分手吧 Fēnshǒu ba. : CHIA TAY ĐI

902535 = 求你爱我想我 Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ. : Mong em yêu anh nhớ anh

9089 = 求你别走 Qiú nǐ bié zǒu. : Mong em đừng đi

910 = 就依你 Jiù yī nǐ : Chính là em

918 = 加油吧 Jiāyóu ba. : Cố gắng lên

920 = 就爱你 Jiù ài nǐ. : Yêu em

9213 = 钟爱一生 Zhōng’ài yīshēng. : Yêu em cả đời

9240 = 最爱是你 Zuì ài shì nǐ. : Yêu nhất là em

93110 = 好像见见你 Hǎo xiǎngjiàn jiàn nǐ. : Hình như gặp em

940194 = 告诉你一件事 Gàosù nǐ yī jiàn shì. : Muốn nói với em 1 việc

95 = 救我 Jiù wǒ. : Cứu anh

987 = 对不起 Duìbùqǐ. : Xin lỗi

9908875 = 求求你别抛弃我 Qiú qiú nǐ bié pāoqì wǒ. : Mong anh đừng bỏ rơi em
Trên đây là ý nghĩa các con số và mật mã tình yêu 520 là gì.

 

 

Comments (0)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *